Nghĩa của từ "blessings brighten as they take their flight" trong tiếng Việt

"blessings brighten as they take their flight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blessings brighten as they take their flight

US /ˈblɛsɪŋz ˈbraɪtən æz ðeɪ teɪk ðɛr flaɪt/
UK /ˈblɛsɪŋz ˈbraɪtən æz ðeɪ teɪk ðeə flaɪt/
"blessings brighten as they take their flight" picture

Thành ngữ

có không giữ mất mới hối tiếc, phước lành rạng ngời khi rời xa ta

used to say that people often only realize the value of something or someone after they have lost it

Ví dụ:
I never appreciated my health until I got sick; truly, blessings brighten as they take their flight.
Tôi chưa bao giờ trân trọng sức khỏe cho đến khi bị bệnh; đúng là phước lành chỉ rạng ngời khi chúng rời xa ta.
Now that he has left the company, they realize how much he did; blessings brighten as they take their flight.
Giờ đây khi anh ấy đã rời công ty, họ mới nhận ra anh ấy đã làm được nhiều việc như thế nào; phước lành rạng ngời hơn khi chúng cất cánh bay đi.